Wikidhamma

Thư Viện Nghiên Cứu Phật Giáo


Trang cập nhật dữ liệu giáo Pháp mới mỗi ngày! Cập nhật thông báo Tại Đây

Dt 2.1 Xiển Minh Câu Yếu Hiệp Bất Yếu Hiệp

2.1.1 Khandha

2. Sắc uẩn yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu?
Rūpakkhandho katihi khandhehi katihāyatanehi katihi dhātūhi saṅgahito?

Sắc uẩn yếu hiệp đặng 1 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
Rūpakkhandho ekena khandhena ekādasahāyatanehi ekādasahi dhātūhi saṅgahito. 

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahito?

Bất yếu hiệp: 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
Catūhi khandhehi ekenāyatanena sattahi dhātūhi asaṅgahito.

3. Thọ uẩn yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu?
Vedanākkhandho katihi khandhehi katihāyatanehi katihi dhātūhi saṅgahito?

Thọ uẩn yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Vedanākkhandho ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahito.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahito?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahito.

4. Tưởng uẩn yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu?
Saññākkhandho katihi khandhehi katihāyatanehi katihi dhātūhi saṅgahito?

Tưởng uẩn yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Saññākkhandho ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahito.

Bất yếu hiệp bao nhiêu? 
Katihi asaṅgahito?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahito.

5. Hành uẩn yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu?
Saṅkhārakkhandho katihi khandhehi katihāyatanehi katihi dhātūhi saṅgahito?

Hành uẩn yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Saṅkhārakkhandho ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahito.

Bất yếu hiệp bao nhiêu? 
Katihi asaṅgahito?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahito.

6. Thức uẩn yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu?
Viññāṇakkhandho katihi khandhehi katihāyatanehi katihi dhātūhi saṅgahito? 

Thức uẩn yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
Viññāṇakkhandho ekena khandhena ekenāyatanena sattahi dhātūhi saṅgahito.

Bất yếu hiệp bao nhiêu? 
Katihi asaṅgahito?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi ekādasahi dhātūhi asaṅgahito.

(Ekamūlakaṁ.)

7. Sắc uẩn và thọ uẩn yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu?
Rūpakkhandho ca vedanākkhandho ca katihi khandhehi katihāyatanehi katihi dhātūhi saṅgahitā? 

Sắc uẩn và thọ uẩn yếu hiệp đặng 2 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
Rūpakkhandho ca vedanākkhandho ca dvīhi khandhehi ekādasahāyatanehi ekādasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 3 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
Tīhi khandhehi ekenāyatanena sattahi dhātūhi asaṅgahitā.

8. Sắc uẩn và tưởng uẩn yếu hiệp đặng 2 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
Rūpakkhandho ca saññākkhandho ca …pe… dvīhi khandhehi ekādasahāyatanehi ekādasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu? 
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 3 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
Tīhi khandhehi ekenāyatanena sattahi dhātūhi asaṅgahitā.

9. Sắc uẩn và hành uẩn yếu hiệp đặng 2 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
Rūpakkhandho ca saṅkhārakkhandho ca …pe… dvīhi khandhehi ekādasahāyatanehi ekādasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 3 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
Tīhi khandhehi ekenāyatanena sattahi dhātūhi asaṅgahitā.

10. Sắc uẩn và thức uẩn yếu hiệp đặng 2 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Rūpakkhandho ca viññāṇakkhandho ca …pe… dvīhi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp 3 uẩn, 0 xứ, 0 giới.
Tīhi khandhehi, na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

(Dukamūlakaṁ.)

11. Sắc uẩn, thọ uẩn và tưởng uẩn yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu?
Rūpakkhandho ca vedanākkhandho ca saññākkhandho ca katihi khandhehi katihāyatanehi katihi dhātūhi saṅgahitā?  

Sắc uẩn, thọ uẩn và tưởng uẩn yếu hiệp đặng 3 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
Rūpakkhandho ca vedanākkhandho ca saññākkhandho ca tīhi khandhehi ekādasahāyatanehi ekādasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 2 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
Dvīhi khandhehi ekenāyatanena sattahi dhātūhi asaṅgahitā.

12. Sắc uẩn, thọ uẩn và hành uẩn yếu hiệp đặng 3 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
Rūpakkhandho ca vedanākkhandho ca saṅkhārakkhandho ca …pe… tīhi khandhehi ekādasahāyatanehi ekādasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 2 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
Dvīhi khandhehi ekenāyatanena sattahi dhātūhi asaṅgahitā.

13. Sắc uẩn, thọ uẩn và thức uẩn yếu hiệp đặng 3 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Rūpakkhandho ca vedanākkhandho ca viññāṇakkhandho ca …pe… tīhi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 2 uẩn, 0 xứ, 0 giới.
Dvīhi khandhehi, na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

(Tikamūlakaṁ.)

14. Sắc uẩn, thọ uẩn, tưởng uẩn và hành uẩn yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu?
Rūpakkhandho ca vedanākkhandho ca saññākkhandho ca saṅkhārakkhandho ca katihi khandhehi katihāyatanehi katihi dhātūhi saṅgahitā?

Sắc uẩn, thọ uẩn, tưởng uẩn và hành uẩn yếu hiệp đặng 4 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
Rūpakkhandho ca vedanākkhandho ca saññākkhandho ca saṅkhārakkhandho ca catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi ekādasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
Ekena khandhena ekenāyatanena sattahi dhātūhi asaṅgahitā.

15. Sắc uẩn, thọ uẩn, tưởng uẩn và thức uẩn yếu hiệp đặng 4 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Rūpakkhandho ca vedanākkhandho ca saññākkhandho ca viññāṇakkhandho ca …pe… catūhi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 0 xứ, 0 giới.
Ekena khandhena, na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

(Catukkamūlakaṁ.)

16. Sắc uẩn, thọ uẩn, tưởng uẩn, hành uẩn và thức uẩn yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu?
Rūpakkhandho ca vedanākkhandho ca saññākkhandho ca saṅkhārakkhandho ca viññāṇakkhandho ca katihi khandhehi katihāyatanehi katihi dhātūhi saṅgahitā?

Sắc uẩn, thọ uẩn, tưởng uẩn, hành uẩn và thức uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Rūpakkhandho ca vedanākkhandho ca saññākkhandho ca saṅkhārakkhandho ca viññāṇakkhandho ca pañcahi khandhehi dvādasāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 0 uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

17. Ngũ uẩn yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu?
Pañcakkhandhā katihi khandhehi katihāyatanehi katihi dhātūhi saṅgahitā?

Ngũ uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Pañcakkhandhā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā. 

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 0 uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

(Pañcakaṁ.)

2.1.2. Āyatana

18. Nhãn xứ yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu?
Cakkhāyatanaṁ katihi khandhehi katihāyatanehi katihi dhātūhi saṅgahitaṁ?  

Nhãn xứ yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Cakkhāyatanaṁ ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitaṁ.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitaṁ? 

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitaṁ.

19. Nhĩ xứ,
Sotāyatanaṁ …

tỷ xứ,
ghānāyatanaṁ …

thiệt xứ,
jivhāyatanaṁ …

thân xứ,
kāyāyatanaṁ …

sắc xứ,
rūpāyatanaṁ …

thinh xứ,
saddāyatanaṁ

khí xứ,
gandhāyatanaṁ …

vị xứ
rasāyatanaṁ …

và xúc xứ yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
phoṭṭhabbāyatanaṁ …pe… ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitaṁ.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitaṁ?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitaṁ.

20. Ý xứ yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
Manāyatanaṁ ekena khandhena ekenāyatanena sattahi dhātūhi saṅgahitaṁ. 

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitaṁ?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi ekādasahi dhātūhi asaṅgahitaṁ.

21. Pháp xứ trừ ra vô vi ngoại uẩn, còn yếu hiệp đặng 4 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Dhammāyatanaṁ asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā catūhi khandhehi ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitaṁ.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitaṁ?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Ekena khandhena ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitaṁ.

(Ekamūlakaṁ.)

22. Nhãn xứ và nhĩ xứ yếu hiệp đặng 1 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
Cakkhāyatanañca sotāyatanañca ekena khandhena dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā. 

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Catūhi khandhehi dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

23. Nhãn xứ và tỷ xứ,
Cakkhāyatanañca ghānāyatanañca …

nhãn xứ và thiệt xứ,
cakkhāyatanañca jivhāyatanañca …

nhãn xứ và thân xứ,
cakkhāyatanañca kāyāyatanañca …

nhãn xứ và sắc xứ,
cakkhāyatanañca rūpāyatanañca …

nhãn xứ và thinh xứ,
cakkhāyatanañca saddāyatanañca …

nhãn xứ và khí xứ,
cakkhāyatanañca gandhāyatanañca …

nhãn xứ và vị xứ,
cakkhāyatanañca rasāyatanañca …

nhãn xứ và xúc xứ yếu hiệp đặng 1 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
cakkhāyatanañca phoṭṭhabbāyatanañca ekena khandhena dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā. 

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Catūhi khandhehi dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

24. Nhãn xứ và ý xứ yếu hiệp đặng 2 uẩn, 2 xứ, 8 giới.
Cakkhāyatanañca manāyatanañca dvīhi khandhehi dvīhāyatanehi aṭṭhahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 3 uẩn, 10 xứ, 10 giới.
Tīhi khandhehi dasahāyatanehi dasahi dhātūhi asaṅgahitā.

25. Nhãn xứ và pháp xứ (trừ vô vi ngoại uẩn) còn yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
Cakkhāyatanañca dhammāyatanañca asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

(Dukamūlakaṁ.)

26. Thập nhị xứ yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu?
Dvādasāyatanāni katihi khandhehi katihāyatanehi katihi dhātūhi saṅgahitā?

Thập nhị xứ, (trừ vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Dvādasāyatanāni asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp không có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

(Dvādasakaṁ.)

2.1.3. Dhātu

27. Nhãn giới yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu?
Cakkhudhātu katihi khandhehi katihāyatanehi katihi dhātūhi saṅgahitā?

Nhãn giới yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Cakkhudhātu ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitā.

28. Nhĩ giới,
Sotadhātu …

tỷ giới,
ghānadhātu …

thiệt giới,
jivhādhātu …

thân giới,
kāyadhātu …

sắc giới,
rūpadhātu …

thinh giới,
saddadhātu …

khí giới,
gandhadhātu …

vị giới,
rasadhātu …

xúc giới,
phoṭṭhabbadhātu …

nhãn thức giới,
cakkhuviññāṇadhātu …

nhĩ thức giới,
sotaviññāṇadhātu …

tỷ thức giới,
ghānaviññāṇadhātu …

thiệt thức giới,
jivhāviññāṇadhātu …

thân thức giới,
kāyaviññāṇadhātu …

ý giới
manodhātu …

và ý thức giới yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
manoviññāṇadhātu ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitā.

29. Pháp giới (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Dhammadhātu asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā catūhi khandhehi ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Ekena khandhena ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitā.

(Ekamūlakaṁ.)

30. Nhãn giới và nhĩ giới yếu hiệp đặng 1 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
Cakkhudhātu ca sotadhātu ca ekena khandhena dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā. 

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Catūhi khandhehi dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

31. Nhãn giới và tỷ giới,
Cakkhudhātu ca ghānadhātu ca …

nhãn giới và thiệt giới,
cakkhudhātu ca jivhādhātu ca …

nhãn giới và thân giới,
cakkhudhātu ca kāyadhātu ca …

nhãn giới và sắc giới,
cakkhudhātu ca rūpadhātu ca …

nhãn giới và thinh giới,
cakkhudhātu ca saddadhātu ca …

nhãn giới và khí giới,
cakkhudhātu ca gandhadhātu ca …

nhãn giới và vị giới,
cakkhudhātu ca rasadhātu ca …

nhãn giới và xúc giới yếu hiệp đặng 1 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
cakkhudhātu ca phoṭṭhabbadhātu ca ekena khandhena dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Catūhi khandhehi dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

32. Nhãn giới và nhãn thức giới yếu hiệp đặng 2 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
Cakkhudhātu ca cakkhuviññāṇadhātu ca dvīhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 3 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Tīhi khandhehi dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

33. Nhãn giới và nhĩ thức giới,
Cakkhudhātu ca sotaviññāṇadhātu ca …

nhãn giới và tỷ thức giới,
cakkhudhātu ca ghānaviññāṇadhātu ca …

nhãn giới và thiệt thức giới,
cakkhudhātu ca jivhāviññāṇadhātu ca …

nhãn giới và thân thức giới,
cakkhudhātu ca kāyaviññāṇadhātu ca …

nhãn giới và ý giới,
cakkhudhātu ca manodhātu ca …

nhãn giới và ý thức giới yếu hiệp đặng 2 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
cakkhudhātu ca manoviññāṇadhātu ca dvīhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 3 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Tīhi khandhehi dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

34. Nhãn giới và pháp giới (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
Cakkhudhātu ca dhammadhātu ca asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

(Dukamūlakaṁ.)

35. Thập bát giới yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu?
Aṭṭhārasa dhātuyo katihi khandhehi katihāyatanehi katihi dhātūhi saṅgahitā?

Thập bát giới (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Aṭṭhārasa dhātuyo asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

(Aṭṭhārasakaṁ.)

2.1.4. Sacca

36. Khổ đế yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu?
Dukkhasaccaṁ katihi khandhehi katihāyatanehi katihi dhātūhi saṅgahitaṁ?

Khổ đế yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Dukkhasaccaṁ pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitaṁ.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitaṁ?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitaṁ.

37. Tập đế, đạo đế yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Samudayasaccaṁ … maggasaccaṁ ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitaṁ. 

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitaṁ?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitaṁ.

38. Diệt đế yếu hiệp 0 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Nirodhasaccaṁ na kehici khandhehi ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitaṁ.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitaṁ?

Bất yếu hiệp 5 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Pañcahi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitaṁ.

(Ekamūlakaṁ.)

39. Khổ đế và tập đế yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Dukkhasaccañca samudayasaccañca pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā. 

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

40. Khổ đế và đạo đế yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Dukkhasaccañca maggasaccañca pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

41. Khổ đế và diệt đế (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Dukkhasaccañca nirodhasaccañca asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

(Dukamūlakaṁ.)

42. Khổ đế, tập đế và đạo đế yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Dukkhasaccañca samudayasaccañca maggasaccañca pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

43. Khổ đế, tập đế và diệt đế (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Dukkhasaccañca samudayasaccañca nirodhasaccañca asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā. 

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

(Tikamūlakaṁ.)

44. Khổ đế, tập đế, đạo đế và diệt đế (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Dukkhasaccañca samudayasaccañca maggasaccañca nirodhasaccañca asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

45. Tứ đế yếu hiệp uẩn, xứ, giới bao nhiêu?
Cattāri saccāni katihi khandhehi katihāyatanehi katihi dhātūhi saṅgahitāni? 

Tứ đế (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Cattāri saccāni asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitāni.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitāni? 

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitāni.

(Catukkaṁ.)

2.1.5. Indriya

46. Nhãn quyền yếu hiệp uẩn, xứ, giới bao nhiêu?
Cakkhundriyaṁ katihi khandhehi katihāyatanehi katihi dhātūhi saṅgahitaṁ?

Nhãn quyền yếu hiệp 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Cakkhundriyaṁ ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitaṁ.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitaṁ?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitaṁ.

47. Nhĩ quyền,
Sotindriyaṁ …

tỷ quyền,
ghānindriyaṁ …

thiệt quyền,
jivhindriyaṁ …

thân quyền,
kāyindriyaṁ …

nữ quyền,
itthindriyaṁ …

nam quyền yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
purisindriyaṁ ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitaṁ.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitaṁ?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitaṁ.

48. Ý quyền yếu hiệp 1 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
Manindriyaṁ ekena khandhena ekenāyatanena sattahi dhātūhi saṅgahitaṁ.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitaṁ?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi ekādasahi dhātūhi asaṅgahitaṁ.

49. Mạng quyền yếu hiệp đặng 2 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Jīvitindriyaṁ dvīhi khandhehi ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitaṁ.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitaṁ?

Bất yếu hiệp 3 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Tīhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitaṁ.

50. Lạc quyền,
Sukhindriyaṁ …

khổ quyền,
dukkhindriyaṁ …

hỷ quyền,
somanassindriyaṁ …

ưu quyền,
domanassindriyaṁ …

xả quyền,
upekkhindriyaṁ …

tín quyền,
saddhindriyaṁ …

cần quyền,
vīriyindriyaṁ …

niệm quyền,
satindriyaṁ …

tịnh quyền,
samādhindriyaṁ …

tuệ quyền,
paññindriyaṁ …

tri dị tri quyền,
anaññātaññassāmītindriyaṁ …

tri dĩ tri quyền,
aññindriyaṁ …

tri cụ tri quyền yếu hiệp 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
aññātāvindriyaṁ ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitaṁ.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitaṁ?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitaṁ.

(Ekamūlakaṁ.)

51. Nhãn quyền và nhĩ quyền yếu hiệp 1 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
Cakkhundriyañca sotindriyañca ekena khandhena dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Catūhi khandhehi dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

52. Nhãn quyền và tỷ quyền,
Cakkhundriyañca ghānindriyañca …

nhãn quyền và thiệt quyền,
cakkhundriyañca jivhindriyañca …

nhãn quyền và thân quyền,
cakkhundriyañca kāyindriyañca …

nhãn quyền và nữ quyền,
cakkhundriyañca itthindriyañca …

nhãn quyền và nam quyền yếu hiệp 1 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
cakkhundriyañca purisindriyañca ekena khandhena dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Catūhi khandhehi dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

53. Nhãn quyền và ý quyền yếu hiệp 2 uẩn, 2 xứ, 8 giới.
Cakkhundriyañca manindriyañca dvīhi khandhehi dvīhāyatanehi aṭṭhahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 3 uẩn, 10 xứ, 10 giới.
Tīhi khandhehi dasahāyatanehi dasahi dhātūhi asaṅgahitā.

54. Nhãn quyền và mạng quyền yếu hiệp 2 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
Cakkhundriyañca jīvitindriyañca dvīhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp 3 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Tīhi khandhehi dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

55. Nhãn quyền và lạc quyền,
Cakkhundriyañca sukhindriyañca …

nhãn quyền và khổ quyền,
cakkhundriyañca dukkhindriyañca …

nhãn quyền và hỷ quyền,
cakkhundriyañca somanassindriyañca …

nhãn quyền và ưu quyền,
cakkhundriyañca domanassindriyañca …

nhãn quyền và xả quyền,
cakkhundriyañca upekkhindriyañca …

nhãn quyền và tín quyền,
cakkhundriyañca saddhindriyañca …

nhãn quyền và cần quyền,
cakkhundriyañca vīriyindriyañca …

nhãn quyền và niệm quyền,
cakkhundriyañca satindriyañca …

nhãn quyền và tịnh quyền,
cakkhundriyañca samādhindriyañca …

nhãn quyền và tuệ quyền,
cakkhundriyañca paññindriyañca …

nhãn quyền và tri dị tri quyền,
cakkhundriyañca anaññātaññassāmītindriyañca …

nhãn quyền và tri dĩ tri quyền,
cakkhundriyañca aññindriyañca …

nhãn quyền và tri cụ tri quyền yếu hiệp đặng 2 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
cakkhundriyañca aññātāvindriyañca dvīhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 3 uẩn, 10 xứ, 10 giới.
Tīhi khandhehi dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

(Dukamūlakaṁ.)

56. Nhị thập nhị quyền yếu hiệp uẩn, xứ, giới bao nhiêu?
Bāvīsatindriyāni katihi khandhehi katihāyatanehi katihi dhātūhi saṅgahitāni?

Nhị thập nhị quyền yếu hiệp 4 uẩn, 7 xứ, 13 giới.
Bāvīsatindriyāni catūhi khandhehi sattahāyatanehi terasahi dhātūhi saṅgahitāni.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitāni?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 5 xứ, 5 giới.
Ekena khandhena pañcahāyatanehi pañcahi dhātūhi asaṅgahitāni.

2.1.6. Paṭiccasamuppādādi

57. Vô minh yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Avijjā ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitā. 

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitā.

58. Hành do vô minh trợ yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Avijjāpaccayā saṅkhārā ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitā. 

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitā.

59. Thức do hành trợ yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
Saṅkhārapaccayā viññāṇaṁ ekena khandhena ekenāyatanena sattahi dhātūhi saṅgahitaṁ.

Bất yếu hiệp bao nhiêu? 
Katihi asaṅgahitaṁ?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi ekādasahi dhātūhi asaṅgahitaṁ.

60. Danh sắc do thức trợ yếu hiệp đặng 4 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
Viññāṇapaccayā nāmarūpaṁ catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi ekādasahi dhātūhi saṅgahitaṁ.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitaṁ?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
Ekena khandhena ekenāyatanena sattahi dhātūhi asaṅgahitaṁ.

61. Lục nhập do danh sắc trợ yếu hiệp đặng 2 uẩn, 6 xứ, 12 giới.
Nāmarūpapaccayā saḷāyatanaṁ dvīhi khandhehi chahāyatanehi dvādasahi dhātūhi saṅgahitaṁ.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitaṁ?

Bất yếu hiệp 3 uẩn, 6 xứ, 6 giới.
Tīhi khandhehi chahāyatanehi chahi dhātūhi asaṅgahitaṁ.

62. Xúc do lục nhập trợ,
Saḷāyatanapaccayā phasso …

thọ do xúc trợ,
phassapaccayā vedanā …

ái do thọ trợ,
vedanāpaccayā taṇhā …

thủ do ái trợ,
taṇhāpaccayā upādānaṁ …

nghiệp hữu do thủ trợ yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
kammabhavo ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahito.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahito?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahito.

63. Sanh hữu,
Upapattibhavo …

dục hữu,
kāmabhavo …

tưởng hữu,
saññābhavo …

ngũ uẩn hữu yếu hiệp đặng 5 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
pañcavokārabhavo pañcahi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi saṅgahito.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahito?

Bất yếu hiệp 0 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Na kehici khandhehi ekenāyatanena ekāya dhātuyā asaṅgahito.

64. Sắc hữu yếu hiệp đặng 5 uẩn, 5 xứ, 8 giới.
Rūpabhavo pañcahi khandhehi pañcahāyatanehi aṭṭhahi dhātūhi saṅgahito.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahito?

Bất yếu hiệp 0 uẩn, 7 xứ, 10 giới.
Na kehici khandhehi sattahāyatanehi dasahi dhātūhi asaṅgahito.

65. Vô sắc hữu,
Arūpabhavo …

Phi tưởng phi phi tưởng hữu,
nevasaññānāsaññābhavo …

tứ uẩn hữu yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
catuvokārabhavo catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahito.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahito?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahito.

66. Vô tưởng hữu,
Asaññābhavo …

nhất uẩn hữu yếu hiệp 1 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
ekavokārabhavo ekena khandhena dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahito.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahito?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Catūhi khandhehi dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahito.

67. Sanh yếu hiệp 2 uẩn;
Jāti dvīhi khandhehi …

lão yếu hiệp 2 uẩn;
jarā dvīhi khandhehi …

tử yếu hiệp 2 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
maraṇaṁ dvīhi khandhehi ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitaṁ.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitaṁ?

Bất yếu hiệp 3 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Tīhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitaṁ.

68. Sầu,
Soko …

khóc,
paridevo …

khổ,
dukkhaṁ …

ưu,
domanassaṁ …

ai,
upāyāso …

niệm xứ,
satipaṭṭhānaṁ …

chánh cần yếu hiệp 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
sammappadhānaṁ ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitaṁ.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitaṁ?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitaṁ.

69. Như ý túc yếu hiệp 2 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
Iddhipādo dvīhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahito.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahito?

Bất yếu hiệp 3 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Tīhi khandhehi dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahito.

70. Thiền yếu hiệp 2 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Jhānaṁ dvīhi khandhehi ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitaṁ.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitaṁ?

Bất yếu hiệp 3 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Tīhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitaṁ.

71. Tứ vô lượng tâm,
Appamaññā …

ngũ quyền,
pañcindriyāni …

ngũ lực,
pañca balāni …

thất giác chi,
satta bojjhaṅgā …

bát thánh đạo,
ariyo aṭṭhaṅgiko maggo …

xúc,
phasso …

thọ,
vedanā …

tưởng,
saññā …

tư,
cetanā …

thắng giải
adhimokkho …

tác ý yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
manasikāro ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahito.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahito?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahito.

72. Tâm yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
Cittaṁ ekena khandhena ekenāyatanena sattahi dhātūhi saṅgahitaṁ.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitaṁ?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi ekādasahi dhātūhi asaṅgahitaṁ.

2.1.7. Tika

2.1.7.1. Kusalattika

73. Chư pháp thiện,
Kusalā dhammā …

chư pháp bất thiện yếu hiệp uẩn, xứ, giới bao nhiêu?
akusalā dhammā katihi khandhehi katihāyatanehi katihi dhātūhi saṅgahitā?

Chư pháp thiện, chư pháp bất thiện yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
Kusalā dhammā … akusalā dhammā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā. 

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

74. Chư pháp vô ký (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Abyākatā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

2.1.7.2. Vedanāttika

75. Chư pháp tương ưng thọ lạc,
Sukhāya vedanāya sampayuttā dhammā …

chư pháp tương ưng thọ khổ yếu hiệp đặng 2 uẩn, 2 xứ, 3 giới.
dukkhāya vedanāya sampayuttā dhammā tīhi khandhehi dvīhāyatanehi tīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp 2 uẩn, 10 xứ, 15 giới.
Dvīhi khandhehi dasahāyatanehi pannarasahi dhātūhi asaṅgahitā.

76. Chư pháp tương ưng phi khổ phi lạc thọ yếu hiệp đặng 3 uẩn, 2 xứ, 7 giới.
Adukkhamasukhāya vedanāya sampayuttā dhammā tīhi khandhehi dvīhāyatanehi sattahi dhātūhi saṅgahitā. 

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 2 uẩn, 10 xứ, 11 giới.
Dvīhi khandhehi dasahāyatanehi ekādasahi dhātūhi asaṅgahitā.

2.1.7.3. Vipākattika

77. Chư pháp dị thục quả yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới.
Vipākā dhammā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi aṭṭhahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi dasahi dhātūhi asaṅgahitā.

78. Chư pháp dị thục nhân,
Vipākadhammadhammā …

chư pháp phiền toái cảnh phiền não yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
saṅkiliṭṭhasaṅkilesikā dhammā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

79. Chư pháp phi dị thục quả phi dị thục nhân (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 13 giới.
Nevavipākanavipākadhammadhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi terasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 0 uẩn, 0 xứ, 5 giới.
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi pañcahi dhātūhi asaṅgahitā.

2.1.7.4. Upādinnattika

80. Chư pháp do thủ cảnh thủ yếu hiệp đặng 5 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Upādinnupādāniyā dhammā pañcahi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 0 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Na kehici khandhehi ekenāyatanena ekāya dhātuyā asaṅgahitā.

81. Chư pháp phi do thủ cảnh thủ yếu hiệp đặng 5 uẩn, 7 xứ, 8 giới.
Anupādinnupādāniyā dhammā pañcahi khandhehi sattahāyatanehi aṭṭhahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 0 uẩn, 5 xứ, 10 giới.
Na kehici khandhehi pañcahāyatanehi dasahi dhātūhi asaṅgahitā.

82. Chư pháp phi do thủ phi cảnh thủ,
Anupādinnaanupādāniyā dhammā …

chư pháp phi phiền toái cảnh phiền não (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
asaṅkiliṭṭhaasaṅkilesikā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

2.1.7.5. Saṅkiliṭṭhattika

83. Chư pháp phi phiền toái cảnh phiền não yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Asaṅkiliṭṭhasaṅkilesikā dhammā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

2.1.7.6. Vitakkattika

84. Chư pháp hữu tầm hữu tứ yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 3 giới.
Savitakkasavicārā dhammā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi tīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 15 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi pannarasahi dhātūhi asaṅgahitā.

85. Chư pháp vô tầm hữu tứ,
Avitakkavicāramattā dhammā …

chư pháp đồng sanh hỷ yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
pītisahagatā dhammā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

86. Chư pháp vô tầm vô tứ (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 17 giới.
Avitakkaavicārā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 0 uẩn, 0 xứ, 1 giới.
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi ekāya dhātuyā asaṅgahitā.

2.1.7.7. Pītittika

87. Chư pháp đồng sanh lạc yếu hiệp đặng 3 uẩn, 2 xứ, 3 giới.
Sukhasahagatā dhammā tīhi khandhehi dvīhāyatanehi tīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp 2 uẩn, 10 xứ, 15 giới.
Dvīhi khandhehi dasahāyatanehi pannarasahi dhātūhi asaṅgahitā.

88. Chư pháp đồng sanh xả yếu hiệp đặng 3 uẩn, 2 xứ, 7 giới.
Upekkhāsahagatā dhammā tīhi khandhehi dvīhāyatanehi sattahi dhātūhi saṅgahitā. 

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 2 uẩn, 10 xứ, 11 giới.
Dvīhi khandhehi dasahāyatanehi ekādasahi dhātūhi asaṅgahitā.

2.1.7.8. Dassanenapahātabbattika

89. Chư pháp sơ đạo tuyệt trừ,
Dassanena pahātabbā dhammā …

chư pháp ba đạo cao tuyệt trừ,
bhāvanāya pahātabbā dhammā …

chư pháp hữu nhân sơ đạo tuyệt trừ,
dassanena pahātabbahetukā dhammā …

chư pháp hữu nhân ba đạo cao tuyệt trừ,
bhāvanāya pahātabbahetukā dhammā …

chư pháp nhân sanh tử,
ācayagāmino dhammā …

chư pháp nhân đến Níp-bàn,
apacayagāmino dhammā …

chư pháp hữu học,
sekkhā dhammā …

chư pháp vô học,
asekkhā dhammā …

chư pháp đáo đại yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
mahaggatā dhammā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

2.1.7.9–11. Dassanenapahātabbahetukattikādi

90. Chư pháp phi sơ đạo phi ba đạo cao tuyệt trừ,
Neva dassanena na bhāvanāya pahātabbā dhammā …

chư pháp phi hữu nhân phi sơ đạo và ba đạo cao tuyệt trừ,
neva dassanena na bhāvanāya pahātabbahetukā dhammā …

chư pháp phi nhân sanh tử phi nhân đến Níp-bàn,
nevācayagāmināpacayagāmino dhammā …

chư pháp phi hữu học phi vô học (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
nevasekkhanāsekkhā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.1Variant: nevasekkhanāsekkhā dhammā → nevasekkhānāsekkhā dhammā (bj, sya-all); nevasekkhā-nāsekkha-dhammā (pts-vp-pli1) 

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

2.1.7.12. Parittattika

91. Chư pháp thiểu yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Parittā dhammā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

92. Chư pháp vô lượng,
Appamāṇā dhammā …

chư pháp tinh vi (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
paṇītā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

2.1.7.13. Parittārammaṇattika

93. Chư pháp biết cảnh thiểu yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới.
Parittārammaṇā dhammā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi aṭṭhahi dhātūhi saṅgahitā.2Variant: Parittārammaṇā → parittāramaṇā (?)

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới.

Ekena khandhena dasahāyatanehi dasahi dhātūhi asaṅgahitā.

94. Chư pháp biết cảnh đáo đại,
Mahaggatārammaṇā dhammā …

chư pháp biết cảnh vô lượng,
appamāṇārammaṇā dhammā …

chư pháp biết cảnh ty hạ,
hīnā dhammā …

chư pháp tà nhất định,
micchattaniyatā dhammā …

chư pháp chánh nhất định,
sammattaniyatā dhammā …

chư pháp biết đạo,
maggārammaṇā dhammā …

chư pháp đạo cảnh,3Chưa tìm thấy Pali tương ứng

chư pháp đạo nhân,
maggahetukā dhammā …

chư pháp đạo trưởng yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
maggādhipatino dhammā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

2.1.7.14. Hīnattika

95. Chư pháp trung bình yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Majjhimā dhammā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

2.1.7.15. Micchattaniyatattika

96. Chư pháp bất định (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Aniyatā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā. 

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

2.1.7.17. Uppannattika

97. Chư pháp sanh tồn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Uppannā dhammā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

98. Chư pháp phi sanh tồn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 7 xứ, 8 giới.
Anuppannā dhammā pañcahi khandhehi sattahāyatanehi aṭṭhahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp 0 uẩn, 5 xứ, 10 giới.
Na kehici khandhehi pañcahāyatanehi dasahi dhātūhi asaṅgahitā.

99. Chư pháp sẽ sanh yếu hiệp đặng 5 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Uppādino dhammā pañcahi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp 0 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Na kehici khandhehi ekenāyatanena ekāya dhātuyā asaṅgahitā.

2.1.7.18. Atītattika

100. Chư pháp quá khứ,
Atītā dhammā …

chư pháp vị lai,
anāgatā dhammā …

chư pháp hiện tại,
paccuppannā dhammā …

chư pháp nội phần,
ajjhattā dhammā …

chư pháp nội và ngoại phần yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
ajjhattabahiddhā dhammā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

101. Chư pháp ngoại phần (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Bahiddhā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

2.1.7.19–21. Atītārammaṇattikādi

102. Chư pháp biết cảnh quá khứ,
Atītārammaṇā dhammā …

chư pháp biết cảnh vị lai yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
anāgatārammaṇā dhammā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

103. Chư pháp biết cảnh hiện tại,
Paccuppannārammaṇā dhammā …

chư pháp biết cảnh nội phần,
ajjhattārammaṇā dhammā …

chư pháp biết cảnh ngoại phần,
bahiddhārammaṇā dhammā …

chư pháp biết cảnh nội và ngoại phần yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới.
ajjhattabahiddhārammaṇā dhammā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi aṭṭhahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi dasahi dhātūhi asaṅgahitā.

2.1.7.22. Sanidassanattika

104. Chư pháp hữu kiến hữu đối chiếu yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Sanidassanasappaṭighā dhammā ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitā.

105. Chư pháp bất kiến hữu đối chiếu yếu hiệp đặng 1 uẩn, 9 xứ, 9 giới.
Anidassanasappaṭighā dhammā ekena khandhena navahāyatanehi navahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 3 xứ, 9 giới.
Catūhi khandhehi tīhāyatanehi navahi dhātūhi asaṅgahitā.

106. Chư pháp bất kiến vô đối chiếu (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 2 xứ, 8 giới.
Anidassanaappaṭighā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvīhāyatanehi aṭṭhahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 0 uẩn, 10 xứ, 10 giới.
Na kehici khandhehi, dasahāyatanehi dasahi dhātūhi asaṅgahitā.

2.1.8. Duka

2.1.8.1. Hetugocchaka

107. Chư pháp nhân,
Hetū dhammā …

chư pháp nhân hữu nhân,
hetū ceva sahetukā ca dhammā …

chư pháp nhân tương ưng nhân yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
hetū ceva hetusampayuttā ca dhammā ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitā.

108. Chư pháp phi nhân,
Na hetū dhammā …

chư pháp vô nhân,
ahetukā dhammā …

chư pháp bất tương ưng nhân,
hetuvippayuttā dhammā …

chư pháp phi nhân vô nhân (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
na hetu ahetukā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā. 4Variant: na hetu ahetukā → na hetū ahetukā (sya-all, mr); nahetudhammā (pts-vp-pli1)

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

109. Chư pháp hữu nhân,
Sahetukā dhammā …

chư pháp tương ưng nhân,
hetusampayuttā dhammā …

chư pháp hữu nhân phi nhân,
sahetukā ceva na ca hetu dhammā …

chư pháp tương ưng nhân phi nhân,
hetusampayuttā ceva na ca hetū dhammā …

chư pháp phi nhân hữu nhân yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
na hetū sahetukā dhammā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Katihi asaṅgahitā? Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

2.1.8.2. Cūḷantaraduka

110. Chư pháp hữu duyên,
Sappaccayā dhammā …

chư pháp hữu vi yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
saṅkhatā dhammā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

111. Chư pháp vô duyên,
Appaccayā dhammā …

chư pháp vô vi yếu hiệp 0 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
asaṅkhatā dhammā na kehici khandhehi ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 5 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Pañcahi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitā.

112. Chư pháp hữu kiến yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Sanidassanā dhammā ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitā.

113. Chư pháp bất kiến (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Anidassanā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 0 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Na kehici khandhehi, ekenāyatanena ekāya dhātuyā asaṅgahitā.

114. Chư pháp đối chiếu yếu hiệp đặng 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới.
Sappaṭighā dhammā ekena khandhena dasahāyatanehi dasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới.
Catūhi khandhehi dvīhāyatanehi aṭṭhahi dhātūhi asaṅgahitā.

115. Chư pháp vô đối chiếu (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 2 xứ, 8 giới.
Appaṭighā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvīhāyatanehi aṭṭhahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 0 uẩn, 10 xứ, 10 giới.
Na kehici khandhehi, dasahāyatanehi dasahi dhātūhi asaṅgahitā.

116. Chư pháp sắc yếu hiệp đặng 1 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
Rūpino dhammā ekena khandhena ekādasahāyatanehi ekādasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
Catūhi khandhehi ekenāyatanena sattahi dhātūhi asaṅgahitā.

117. Chư pháp phi sắc (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới.
Arūpino dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi aṭṭhahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi dasahi dhātūhi asaṅgahitā.

118. Chư pháp hiệp thế yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Lokiyā dhammā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

119. Chư pháp siêu thế (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
Lokuttarā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā. 

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

120. Chư pháp có tâm biết,
Kenaci viññeyyā dhammā …

chư pháp có tâm không biết (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
kenaci na viññeyyā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

2.1.8.3. Āsavagocchaka

121. Chư pháp lậu,
Āsavā dhammā …

chư pháp lậu cảnh lậu,
āsavā ceva sāsavā ca dhammā …

chư pháp lậu tương ưng lậu yếu hiệp 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
āsavā ceva āsavasampayuttā ca dhammā ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitā.

122. Chư pháp phi lậu,
No āsavā dhammā …

chư pháp bất tương ưng lậu (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
āsavavippayuttā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

123. Chư pháp cảnh lậu,
Sāsavā dhammā …

chư pháp cảnh lậu phi lậu,
sāsavā ceva no ca āsavā dhammā …

chư pháp bất tương ưng lậu cảnh lậu yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
āsavavippayuttā sāsavā dhammā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

124. Chư pháp phi cảnh lậu,
Anāsavā dhammā …

chư pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
āsavavippayuttā anāsavā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

125. Chư pháp tương ưng lậu,
Āsavasampayuttā dhammā …

chư pháp tương ưng lậu phi lậu (chư pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
āsavasampayuttā ceva no ca āsavā dhammā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

2.1.8.4–9. Saṁyojanagocchakādi

126. Chư pháp triền,
Saṁyojanā dhammā …

chư pháp phược,
ganthā dhammā …

chư pháp bộc,
oghā dhammā …

chư pháp phối,
yogā dhammā …

chư pháp cái,
nīvaraṇā dhammā …

chư pháp khinh thị,
parāmāsā dhammā …

chư pháp khinh thị cảnh khinh thị yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
parāmāsā ceva parāmaṭṭhā ca dhammā ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitā.

127. Chư pháp phi khinh thị,
No parāmāsā dhammā …

chư pháp bất tương ưng khinh thị (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
parāmāsavippayuttā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

128. Chư pháp cảnh khinh thị,
Parāmaṭṭhā dhammā …

chư pháp cảnh khinh thị phi khinh thị,
parāmaṭṭhā ceva no ca parāmāsā dhammā …

chư pháp bất tương ưng khinh thị cảnh khinh thị yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
parāmāsavippayuttā parāmaṭṭhā dhammā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

129. Chư pháp phi cảnh khinh thị,
Aparāmaṭṭhā dhammā …

chư pháp bất tương ưng khinh thị phi cảnh khinh thị (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
parāmāsavippayuttā aparāmaṭṭhā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

130. Chư pháp tương ưng khinh thị yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
Parāmāsasampayuttā dhammā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

2.1.8.10. Mahantaraduka

131. Chư pháp hữu tri cảnh yếu hiệp 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới.
Sārammaṇā dhammā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi aṭṭhahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi dasahi dhātūhi asaṅgahitā.

132. Chư pháp bất tri cảnh (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 1 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
Anārammaṇā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā ekena khandhena ekādasahāyatanehi ekādasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
Catūhi khandhehi ekenāyatanena sattahi dhātūhi asaṅgahitā.

133. Chư pháp tâm yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
Cittā dhammā ekena khandhena ekenāyatanena sattahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp có 4 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi ekādasahi dhātūhi asaṅgahitā.

134. Chư pháp phi tâm (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
No cittā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi ekādasahi dhātūhi saṅgahitā. 

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
Ekena khandhena ekenāyatanena sattahi dhātūhi asaṅgahitā.

135. Chư pháp sở hữu tâm,
Cetasikā dhammā …

chư pháp tương ưng tâm,
cittasampayuttā dhammā …

chư pháp hòa tâm yếu hiệp đặng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
cittasaṁsaṭṭhā dhammā tīhi khandhehi ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp có 2 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Dvīhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitā.

136. Chư pháp phi sở hữu tâm (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 2 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Acetasikā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā dvīhi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā. 

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 3 uẩn, 0 xứ, 0 giới.
Tīhi khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

137. Chư pháp bất tương ưng tâm,
Cittavippayuttā dhammā …

chư pháp bất hòa hợp tâm (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 1 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
cittavisaṁsaṭṭhā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā ekena khandhena ekādasahāyatanehi ekādasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
Catūhi khandhehi ekenāyatanena sattahi dhātūhi asaṅgahitā.

138. Chư pháp sở sinh tâm yếu hiệp đặng 4 uẩn, 6 xứ, 6 giới.
Cittasamuṭṭhānā dhammā catūhi khandhehi chahāyatanehi chahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 6 xứ, 12 giới.
Ekena khandhena chahāyatanehi dvādasahi dhātūhi asaṅgahitā.

139. Chư pháp phi sở sinh tâm,
No cittasamuṭṭhānā dhammā …

chư pháp phi đồng hiện tâm,
no cittasahabhuno dhammā …

chư pháp phi tùng hành tâm (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 2 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
no cittānuparivattino dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā dvīhi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 3 uẩn, 0 xứ, 0 giới.
Tīhi khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

140. Chư pháp đồng tồn tâm,
Cittasahabhuno dhammā …

chư pháp tùng hành tâm yếu hiệp đặng 4 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
cittānuparivattino dhammā catūhi khandhehi ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Ekena khandhena ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitā.

141. Chư pháp hòa với tâm và có tâm làm sở sanh,
Cittasaṁsaṭṭhasamuṭṭhānā dhammā …

chư pháp hòa sanh tồn và nương tâm làm sở sanh,
cittasaṁsaṭṭhasamuṭṭhānasahabhuno dhammā …

chư pháp có tâm làm sở sanh, thông lưu và hòa với tâm yếu hiệp đặng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
cittasaṁsaṭṭhasamuṭṭhānānuparivattino dhammā tīhi khandhehi ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp 2 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Dvīhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitā.

142. Chư pháp phi hòa với tâm và không có tâm làm sở sanh,
No cittasaṁsaṭṭhasamuṭṭhānā dhammā …

chư pháp phi hòa, không đồng sanh tồn và khỏi nương tâm làm sở sanh,
no cittasaṁsaṭṭhasamuṭṭhānasahabhuno dhammā …

chư pháp phi tâm làm sở sanh và không hòa, không tùng hành, không thông lưu với tâm (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 2 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
no cittasaṁsaṭṭhasamuṭṭhānānuparivattino dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā dvīhi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 3 uẩn, 0 xứ, 0 giới.
Tīhi khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

143. Chư pháp tự nội yếu hiệp đặng 2 uẩn, 6 xứ, 12 giới.
Ajjhattikā dhammā dvīhi khandhehi chahāyatanehi dvādasahi dhātūhi saṅgahitā. 

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 3 uẩn, 6 xứ, 6 giới.
Tīhi khandhehi chahāyatanehi chahi dhātūhi asaṅgahitā.

144. Chư pháp tự ngoại (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 6 xứ, 6 giới.
Bāhirā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā catūhi khandhehi chahāyatanehi chahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 6 xứ, 12 giới.
Ekena khandhena chahāyatanehi dvādasahi dhātūhi asaṅgahitā.

145. Chư pháp y sinh yếu hiệp đặng 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới.
Upādā dhammā ekena khandhena dasahāyatanehi dasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới.
Catūhi khandhehi dvīhāyatanehi aṭṭhahi dhātūhi asaṅgahitā.

146. Chư pháp phi y sinh (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 3 xứ, 9 giới.
No upādā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi tīhāyatanehi navahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 0 uẩn, 9 xứ, 9 giới.
Na kehici khandhehi navahāyatanehi navahi dhātūhi asaṅgahitā.

147. Chư pháp do thủ yếu hiệp đặng 5 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Upādinnā dhammā pañcahi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 0 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Na kehici khandhehi ekenāyatanena ekāya dhātuyā asaṅgahitā.

148. Chư pháp phi do thủ (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 7 xứ, 8 giới.
Anupādinnā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi sattahāyatanehi aṭṭhahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp 0 uẩn, 5 xứ, 10 giới.
Na kehici khandhehi pañcahāyatanehi dasahi dhātūhi asaṅgahitā.

2.1.8.11–12. Upādānagocchakādi

149. Chư pháp thủ,
Upādānā dhammā …

chư pháp phiền não,
kilesā dhammā …

chư pháp phiền não cảnh phiền não,
kilesā ceva saṅkilesikā ca dhammā …

chư pháp phiền não cảnh phiền toái,5Bản của Ngài Tịnh Sự bị thiếu chi tiết này.
kilesā ceva saṅkiliṭṭhā ca dhammā …

chư pháp phiền não tương ưng phiền não yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
kilesā ceva kilesasampayuttā ca dhammā ekena khandhena ekenāyatanena ekāya dhātuyā saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
Catūhi khandhehi ekādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi asaṅgahitā.

150. Chư pháp phi phiền não,
No kilesā dhammā …

chư pháp phi cảnh phiền toái,
asaṅkiliṭṭhā dhammā …

chư pháp bất tương ưng phiền não (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
kilesavippayuttā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

151. Chư pháp cảnh phiền não,
Saṅkilesikā dhammā …

chư pháp cảnh phiền não phi phiền não,
saṅkilesikā ceva no ca kilesā dhammā …

chư pháp bất tương ưng phiền não cảnh phiền não yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
kilesavippayuttā saṅkilesikā dhammā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

152. Chư pháp phi cảnh phiền não,
Asaṅkilesikā dhammā …

chư pháp bất tương ưng phiền não phi cảnh phiền não (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
kilesavippayuttā asaṅkilesikā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

153. Chư pháp phiền toái,
Saṅkiliṭṭhā dhammā …

chư pháp tương ưng phiền não,
kilesasampayuttā dhammā …

chư pháp phiền toái phi phiền não,
saṅkiliṭṭhā ceva no ca kilesā dhammā …

chư pháp tương ưng phiền não phi phiền não yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
kilesasampayuttā ceva no ca kilesā dhammā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

2.1.8.13. Piṭṭhiduka

154. Chư pháp sơ đạo tuyệt trừ,
Dassanena pahātabbā dhammā …

chư pháp ba đạo cao tuyệt trừ,
bhāvanāya pahātabbā dhammā …

chư pháp hữu nhân sơ đạo tuyệt trừ,
dassanena pahātabbahetukā dhammā …

chư pháp hữu nhân ba đạo cao tuyệt trừ yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
bhāvanāya pahātabbahetukā dhammā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

155. Chư pháp phi sơ đạo tuyệt trừ,
Na dassanena pahātabbā dhammā …

chư pháp phi ba đạo cao tuyệt trừ,
na bhāvanāya pahātabbā dhammā …

chư pháp phi hữu nhân phi sơ đạo tuyệt trừ,
na dassanena pahātabbahetukā dhammā …

chư pháp phi hữu nhân phi ba đạo cao tuyệt trừ (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
na bhāvanāya pahātabbahetukā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

156. Chư pháp hữu tầm,
Savitakkā dhammā …

chư pháp hữu tứ yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 3 giới.
savicārā dhammā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi tīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 15 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi pannarasahi dhātūhi asaṅgahitā.

157. Chư pháp vô tầm,
Avitakkā dhammā …

chư pháp vô tứ (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 17 giới.
avicārā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi sattarasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp 0 uẩn, 0 xứ, 1 giới.
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi ekāya dhātuyā asaṅgahitā.

158. Chư pháp hữu hỷ,
Sappītikā dhammā …

chư pháp đồng sanh hỷ yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
pītisahagatā dhammā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

159. Chư pháp vô hỷ,
Appītikā dhammā …

chư pháp phi đồng sanh hỷ,
na pītisahagatā dhammā …

chư pháp phi đồng sanh lạc (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
na sukhasahagatā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

160. Chư pháp đồng sanh lạc yếu hiệp đặng 3 uẩn, 2 xứ, 3 giới.
Sukhasahagatā dhammā tīhi khandhehi dvīhāyatanehi tīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 2 uẩn, 10 xứ, 15 giới.
Dvīhi khandhehi dasahāyatanehi pannarasahi dhātūhi asaṅgahitā.

161. Chư pháp đồng sanh xả yếu hiệp đặng 3 uẩn, 2 xứ, 7 giới.
Upekkhāsahagatā dhammā tīhi khandhehi dvīhāyatanehi sattahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp 2 uẩn, 10 xứ, 11 giới.
Dvīhi khandhehi dasahāyatanehi ekādasahi dhātūhi asaṅgahitā.

162. Chư pháp phi đồng sanh xả (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 13 giới.
Na upekkhāsahagatā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi terasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 0 uẩn, 0 xứ, 5 giới.
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi pañcahi dhātūhi asaṅgahitā.

163. Chư pháp Dục giới,
Kāmāvacarā dhammā …

chư pháp liên quan luân hồi,
pariyāpannā dhammā …

chư pháp hữu thượng yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
sauttarā dhammā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào.
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā.

164. Chư pháp phi Dục giới,
Na kāmāvacarā dhammā …

chư pháp bất liên quan luân hồi,
apariyāpannā dhammā …

chư pháp vô thượng (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
anuttarā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā? 

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

165. Chư pháp Sắc giới,
Rūpāvacarā dhammā …

chư pháp vô sắc giới,
arūpāvacarā dhammā …

chư pháp nhân xuất luân hồi,
niyyānikā dhammā …

chư pháp nhất định,
niyatā dhammā …

chư pháp hữu y yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
saraṇā dhammā catūhi khandhehi dvīhāyatanehi dvīhi dhātūhi saṅgahitā.

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
Ekena khandhena dasahāyatanehi soḷasahi dhātūhi asaṅgahitā.

166. Chư pháp phi Sắc giới,
Na rūpāvacarā dhammā …

chư pháp phi Vô sắc giới,
na arūpāvacarā dhammā …

chư pháp phi nhân xuất luân hồi,
aniyyānikā dhammā …

chư pháp bất định,
aniyatā dhammā …

chư pháp vô y (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp được bao nhiêu uẩn? bao nhiêu xứ? bao nhiêu giới?6Bản của Ngài Tịnh sự bị thiếu chi tiết này.
araṇā dhammā katihi khandhehi katihāyatanehi katihi dhātūhi saṅgahitā?

chư pháp vô y (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp được 5 uẩn, 11 xứ, 18 giới.
Araṇā dhammā asaṅkhataṁ khandhato ṭhapetvā pañcahi khandhehi dvādasahāyatanehi aṭṭhārasahi dhātūhi saṅgahitā. 

Bất yếu hiệp bao nhiêu?
Katihi asaṅgahitā?

Bất yếu hiệp chăng có uẩn, xứ, giới nào!
Na kehici khandhehi na kehici āyatanehi na kāhici dhātūhi asaṅgahitā

Dứt Xiển minh câu yếu hiệp, bất yếu hiệp
Saṅgahāsaṅgahapadaniddeso paṭhamo.

  • 1
    Variant: nevasekkhanāsekkhā dhammā → nevasekkhānāsekkhā dhammā (bj, sya-all); nevasekkhā-nāsekkha-dhammā (pts-vp-pli1) 
  • 2
    Variant: Parittārammaṇā → parittāramaṇā (?)
  • 3
    Chưa tìm thấy Pali tương ứng
  • 4
    Variant: na hetu ahetukā → na hetū ahetukā (sya-all, mr); nahetudhammā (pts-vp-pli1)
  • 5
    Bản của Ngài Tịnh Sự bị thiếu chi tiết này.
  • 6
    Bản của Ngài Tịnh sự bị thiếu chi tiết này.
Trang chủ » Ab. Vi Diệu Pháp » Dt. Bộ Chất Ngữ » Dt 2.1 Xiển Minh Câu Yếu Hiệp Bất Yếu Hiệp