Wikidhamma

Thư Viện Nghiên Cứu Phật Giáo


Trang cập nhật dữ liệu giáo Pháp mới mỗi ngày! Cập nhật thông báo Tại Đây

Kv 10.8 Giới Phi Tùng Hành Tâm Ngữ

Vi Diệu Pháp
Abhidhamma

Bộ Ngữ Tông
Kathāvatthu

Mahāpaṇṇāsaka

Dasamavagga

Sīlaṁacetasikantikathā

Tự ngôn: Giới không sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Phải rồi.
Sīlaṁ na cittānuparivattīti? Āmantā.

Tự ngôn: Thành Sắc, thành Níp-bàn, thành Nhãn xứ … thành Xúc xứ phải chăng? Phản ngữ: Không nên nói thế đó…
Rūpaṁ … nibbānaṁ … cakkhāyatanaṁ …pe… phoṭṭhabbāyatananti? Na hevaṁ vattabbe …pe…

Tự ngôn: Giới không sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Phải rồi.
sīlaṁ na cittānuparivattīti? Āmantā.

Tự ngôn: Xúc không sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Không nên nói thế đó…
Phasso na cittānuparivattīti? Na hevaṁ vattabbe …pe…

Tự ngôn: Giới không sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Phải rồi.
sīlaṁ na cittānuparivattīti? Āmantā.

Tự ngôn: Thọ … Tưởng … Tư … Tín, Cần, Niệm, Định, Tuệ không sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Không nên nói thế đó…
Vedanā …pe… saññā … cetanā … saddhā … vīriyaṁ … sati … samādhi …pe… paññā na cittānuparivattīti? Na hevaṁ vattabbe …pe…

Tự ngôn: Xúc sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Phải rồi.
Phasso cittānuparivattīti? Āmantā.

Tự ngôn: Giới sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Không nên nói thế đó…
Sīlaṁ cittānuparivattīti? Na hevaṁ vattabbe …pe…

Tự ngôn: Thọ … Tưởng … Tư, Tín, Cần, Niệm, Định … Tuệ sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Phải rồi.
vedanā …pe… saññā … cetanā … saddhā … vīriyaṁ … sati … samādhi …pe… paññā cittānuparivattīti? Āmantā. 

Tự ngôn: Giới sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Không nên nói thế đó…
Sīlaṁ cittānuparivattīti? Na hevaṁ vattabbe …pe….

Tự ngôn: Chánh ngữ không sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Phải rồi.
Sammāvācā na cittānuparivattīti? Āmantā. 

Tự ngôn: Chánh kiến không sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Không nên nói thế đó…
Sammādiṭṭhi na cittānuparivattīti? Na hevaṁ vattabbe …pe…

Tự ngôn: Chánh ngữ không sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Phải rồi.
sammāvācā na cittānuparivattīti? Āmantā.

Tự ngôn: Chánh tư duy … Chánh tinh tấnChánh niệmChánh định không sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Không nên nói thế đó…
Sammāsaṅkappo …pe… sammāvāyāmo …pe… sammāsati …pe… sammāsamādhi na cittānuparivattīti? Na hevaṁ vattabbe …pe….

Tự ngôn: Chánh nghiệp … Chánh mạng không sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Phải rồi.
Sammākammanto …pe… sammāājīvo na cittānuparivattīti? Āmantā.

Tự ngôn: Chánh kiến không sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Không nên nói thế đó…
Sammādiṭṭhi na cittānuparivattīti? Na hevaṁ vattabbe …pe…

Tự ngôn: Chánh mạng không sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Phải rồi.
sammāājīvo na cittānuparivattīti? Āmantā.

Tự ngôn: Chánh tư duy … Chánh tinh tấn … Chánh niệm … Chánh định không sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Không nên nói thế đó…
Sammāsaṅkappo …pe… sammāvāyāmo …pe… sammāsati …pe… sammāsamādhi na cittānuparivattīti? Na hevaṁ vattabbe …pe….

Tự ngôn: Chánh kiến sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Phải rồi.
Sammādiṭṭhi cittānuparivattīti? Āmantā.

Tự ngôn: Chánh ngữ sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Không nên nói thế đó…
Sammāvācā cittānuparivattīti? Na hevaṁ vattabbe …pe…

Tự ngôn: Chánh kiến sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Phải rồi.
sammādiṭṭhi cittānuparivattīti? Āmantā.

Tự ngôn: Chánh nghiệp … Chánh mạng sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Không nên nói thế đó…
Sammākammanto …pe… sammāājīvo cittānuparivattīti? Na hevaṁ vattabbe …pe….

Tự ngôn: Chánh tư duy … Chánh tinh tấn … Chánh niệm … Chánh định sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Phải rồi.
Sammāsaṅkappo …pe… sammāvāyāmo …pe… sammāsati …pe… sammāsamādhi cittānuparivattīti? Āmantā.

Tự ngôn: Chánh ngữ sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Không nên nói thế đó…
Sammāvācā cittānuparivattīti? Na hevaṁ vattabbe …pe…

Tự ngôn: Chánh định sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Phải rồi.
sammāsamādhi cittānuparivattīti? Āmantā.

Tự ngôn: Chánh nghiệp … Chánh mạng sanh gần theo Tâm phải chăng? Phản ngữ: Không nên nói thế đó…
Sammākammanto …pe… sammāājīvo cittānuparivattīti? Na hevaṁ vattabbe …pe….

Phản ngữ: Chớ nói rằng giới không sanh gần theo Tâm phải chăng? Tự ngôn: Phải rồi.
Na vattabbaṁ—“sīlaṁ na cittānuparivattī”ti? Āmantā.

Phản ngữ: Khi giới phát sanh rồi diệt đi, bực người có Giới diệt rồi đó thành người thiếu Giới phải chăng? Tự ngôn: Không nên nói thế đó…
Sīle uppajjitvā niruddhe dussīlo hotīti? Na hevaṁ vattabbe.

Phản ngữ: Nếu thế đó giới cũng không sanh theo Tâm chớ gì.
Tena hi sīlaṁ na cittānuparivattīti.

Dứt Giới phi tùng hành Tâm ngữ
Sīlaṁ na cittānuparivattītikathā niṭṭhitā.

Trang chủ » Ab. Vi Diệu Pháp » Kv. Bộ Ngữ Tông » Kv 10. Phẩm Thứ Mười » Kv 10.8 Giới Phi Tùng Hành Tâm Ngữ