Wikidhamma

Thư Viện Nghiên Cứu Phật Giáo


Trang cập nhật dữ liệu giáo Pháp mới mỗi ngày! Cập nhật thông báo Tại Đây

Kv 11.7 Pháp trụ ngữ

Abhidhamma
Bộ Ngữ Tông
Mahāpaṇṇāsaka

Dhammaṭṭhitatākathā

Tự ngôn: Pháp trụ là trạng thái đã thành tựu phải chăng? Phản ngữ: Phải rồi.
Dhammaṭṭhitatā parinipphannāti? Āmantā.

Tự ngôn: Sự đình trụ của pháp đó cũng là trạng thái đã thành tựu phải chăng? Phản ngữ: Không nên nói thế đó…
Tāya ṭhitatā parinipphannāti? Na hevaṁ vattabbe …pe…

Tự ngôn: Sự đình trụ của pháp đó cũng là trạng thái đã thành tựu phải chăng? Phản ngữ: Phải rồi.
tāya ṭhitatā parinipphannāti? Āmantā.

Tự ngôn: Sự đình trụ đó hẳn không có cách làm cho tuyệt khổ, không có cách dứt tuyệt luân hồi, không có Níp-bàn Phi y sinh (Anupādā) phải chăng? Phản ngữ: Không nên nói thế đó…
Tāya tāyeva natthi dukkhassantakiriyā, natthi vaṭṭupacchedo, natthi anupādāparinibbānanti? Na hevaṁ vattabbe …pe….

Tự ngôn: Sự trụ của pháp là trạng thái đã thành tựu phải chăng? Phản ngữ: Phải rồi.
Rūpassa ṭhitatā parinipphannāti? Āmantā. 

Tự ngôn: Sự trụ, cách vững vàng của Sắc đó cũng là trạng thái đã thành tựu phải chăng? Phản ngữ: Không nên nói thế đó…
Tāya ṭhitatā parinipphannāti? Na hevaṁ vattabbe …pe…

Tự ngôn: Sự đình trụ là cách vững vàng của Sắc đó cũng là trạng thái đã thành tựu phải chăng? Phản ngữ: Phải rồi.
tāya ṭhitatā parinipphannāti? Āmantā.

Tự ngôn: Sự đình trụ những đó vậy không có cách làm cho tuyệt khổ, không có cách dứt luân hồi, không có Níp-bàn phi y sinh (Anupādā) phải chăng? Phản ngữ: Không nên nói thế đó…
Tāya tāyeva natthi dukkhassantakiriyā, natthi vaṭṭupacchedo, natthi anupādāparinibbānanti? Na hevaṁ vattabbe …pe….

Tự ngôn: Sự đình trụ của Thọ … sự đình trụ của Tưởng … sự đình trụ của Hành … sự đình trụ của Thức là trạng thái đã thành tựu phải chăng? Phản ngữ: Phải rồi.
Vedanāya ṭhitatā …pe… saññāya ṭhitatā …pe… saṅkhārānaṁ ṭhitatā …pe… viññāṇassa ṭhitatā parinipphannāti? Āmantā. 

Tự ngôn: Sự đình trụ cách vững vàng của Thức đó cũng là trạng thái đã thành tựu phải chăng? Phản ngữ: Không nên nói thế đó…
Tāya ṭhitatā parinipphannāti? Na hevaṁ vattabbe …pe…

Tự ngôn: Sự đình trụ cách vững vàng của Thức đó cũng là trạng thái đã thành tựu phải chăng? Phản ngữ: Phải rồi.
tāya ṭhitatā parinipphannāti? Āmantā. 

Tự ngôn: Sự đình trụ những đó vậy không thể làm cho tuyệt khổ, không có dứt luân hồi, chẳng có Níp-bàn phi thủ phải chăng? Phản ngữ: Không nên nói thế đó…
Tāya tāyeva natthi dukkhassantakiriyā, natthi vaṭṭupacchedo, natthi anupādāparinibbānanti? Na hevaṁ vattabbe …pe….

Dứt Pháp trụ ngữ
Dhammaṭṭhitatākathā niṭṭhitā.