Wikidhamma

Thư Viện Nghiên Cứu Phật Giáo


Cung kính đảnh lễ Đức Thế Tôn,
bậc A-la-hán cao thượng, bậc Toàn Tri Toàn Giác

Namo tassa Bhagavato Arahato Sammāsambuddhassa

AN 10.213 Nữ Nhân

Tăng Chi Bộ 10.213
Aṅguttara Nikāya 10.213

21. Phẩm Thân Nghiệp
21. Karajakāyavagga

Nữ Nhân
Mātugāmasutta

“1. Này các Tỷ-kheo, thành tựu mười pháp, nữ nhân như vậy tương xứng bị rơi vào địa ngục. Thế nào là mười?
“Dasahi, bhikkhave, dhammehi samannāgato mātugāmo yathābhataṁ nikkhitto evaṁ niraye. Katamehi dasahi?

2. Sát sanh … lấy của không cho … tà hạnh trong các dục … nói láo … nói hai lưỡi … nói lời thô ác … nói lời phù phiếm … tham ái … sân tâm … tà kiến …
Pāṇātipātī hoti …pe… adinnādāyī hoti … kāmesumicchācārī hoti … musāvādī hoti … pisuṇavāco hoti … pharusavāco hoti … samphappalāpī hoti … abhijjhālu hoti … byāpannacitto hoti … micchādiṭṭhiko hoti ….

Thành tựu mười pháp này, này các Tỷ-kheo, nữ nhân như vậy tương xứng bị rơi vào địa ngục.
Imehi kho, bhikkhave, dasahi dhammehi samannāgato mātugāmo yathābhataṁ nikkhitto evaṁ niraye.

3. Thành tựu mười pháp này, này các Tỷ-kheo, nữ nhân như vậy tương xứng được sanh lên Thiên giới. Thế nào là mười?
Dasahi, bhikkhave, dhammehi samannāgato mātugāmo yathābhataṁ nikkhitto evaṁ sagge. Katamehi dasahi?

4. Ðoạn tận sát sanh … đoạn tận lấy của không cho … đoạn tận tà hạnh trong các dục … đoạn tận nói láo … đoạn tận nói hai lưỡi … đoạn tận nói lời thô ác … đoạn tận nói lời phù phiếm … đoạn tận tham ái … đoạn tận sân tâm … chánh kiến …
Pāṇātipātā paṭivirato hoti …pe… adinnādānā paṭivirato hoti … kāmesumicchācārā paṭivirato hoti … musāvādā paṭivirato hoti … pisuṇāya vācāya paṭivirato hoti … pharusāya vācāya paṭivirato hoti … samphappalāpā paṭivirato hoti … anabhijjhālu hoti … abyāpannacitto hoti … sammādiṭṭhiko hoti ….

Thành tựu mười pháp này, này các Tỷ-kheo, nữ nhân như vậy tương xứng được sanh lên Thiên giới.”
Imehi kho, bhikkhave, dasahi dhammehi samannāgato mātugāmo yathābhataṁ nikkhitto evaṁ sagge”ti.

Tatiyaṁ.