Wikidhamma

Thư Viện Nghiên Cứu Phật Giáo


Cung kính đảnh lễ Đức Thế Tôn,
bậc A-la-hán cao thượng, bậc Toàn Tri Toàn Giác

Namo tassa Bhagavato Arahato Sammāsambuddhassa

SN 1-11 Thiên Có Kệ

Sagāthāvaggasaṁyutta

SN1. Tương Ưng Chư Thiên
SN1. Devatāsaṁyutta

SN2. Tương Ưng Thiên Tử
SN2. Devaputtasaṁyutta

SN3. Tương Ưng Kosala
SN3. Kosalasaṁyutta

SN4. Tương Ưng Ác Ma
SN4. Mārasaṁyutta

SN5. Tương Ưng Tỷ Kheo Ni
SN5. Bhikkhunīsaṁyutta

SN6. Tương Ưng Phạm Thiên
SN6. Brahmasaṁyutta

SN7. Tương Ưng Bà La Môn
SN7. Brāhmaṇasaṁyutta

SN8. Tương Ưng Trưởng Lão Vangisa
SN8. Vaṅgīsasaṁyutta

SN9. Tương Ưng Rừng
SN9. Vanasaṁyutta

SN10. Tương Ưng Dạ Xoa
SN10. Yakkhasaṁyutta

SN11. Tương Ưng Sakka
SN11. Sakkasaṁyutta